Thông Số Xe Tải N250SL Thành Công
Thông Số Xe tải N250SL 2.5 Tấn Thành Công
Xe Tải N250SL là dòng xe tải hạng nhẹ đi vào phố của Hyundai Thành Công Thương Mại mới cho ra mắt thị trường hiện nay đã có mạt tại Showroom Công ty CP XNK ô tô Nam Hàn.
Video Thực Tế Xe Tải N250SL 2.5 Tấn Thành Công
Đây là sản phâm xe tải nhỏ cực kỳ chất lượng được Hyundai Thành Công cải tiến và nâng cấp từ mẫu xe Hyundai N250 đã được cho ra mắt năm 2018, với sự cải tiến rõ ràng nhất là chiều dài thùng từ 3m5 lên đến 4m3. Với chiều dài thùng được nâng cấp lên giúp quý khách hàng có có thể chở được đa dạng hàng hóa, chở được nhiều hàng hơn giúp nâng cao hiệu quả kinh tế.
Tuy Hyundai N250SL đã được Hyundai Thành Công, công bố trên thị trường nhưng không hẳn quý khách nào cũng nẵm rõ được thông số của xe, hôm nay Auto Nam Hàn xin gửi đến quý khách hàng thông số kỹ thuật xe tải N250SL 2.5 tấn thùng dài 4m3 để quý khách tham khảo.
Thông Số Xe Tải N250SL Thành Công
TT | Các nội dung cần thuyết minh | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||
1 | Thông tin chung | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||
1.1 | Loại phương tiện | Ô tô sát xi tải | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
1.2 | Nhãn hiệu, Số loại của phương tiện | HYUNDAI, NEW MIGHTY N250SL | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
1.3 | Công thức bánh xe | 4x2R | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
2 | Thông số về kích thước | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||
2.1 | Kích thước bao : Dài x Rộng x Cao (mm) | 6000x1760x2200 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
2.2 | Khoảng cách trục (mm) | 3310 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
2.3 | Vệt bánh xe trước/sau (mm) | 1485/1275 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
2.4 | Vệt bánh xe sau phía ngoài (mm) | 1460 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
2.5 | Chiều dài đầu / đuôi xe (mm) | 1160/1530 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
2.6 | Khoảng sáng gầm xe (mm) | 160 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
2.7 | Góc thoát trước/sau (độ) | 22/18 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
3 | Thông số về khối lượng | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||
3.1 | Khối lượng bản thân của ô tô (kg)
– Phân bố lên cầu trước (kg)
– Phân bố lên cầu sau (kg)
| 1900
1360
540
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||
3.2 | Khối lượng hàng chuyên chở cho phép tham gia giao thông (kg) | – | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
3.3 | Khối lượng hàng chuyên chở theo thiết kế lớn nhất của nhà sản xuất (kg) | – | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
3.4 | Số người cho phép chở kể cả người lái (người): | 03 (195 kg) | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
3.5 | Khối lượng toàn bộ cho phép tham gia giao thông (kg)
– Phân bố lên cầu trước (kg)
– Phân bố lên cầu sau (kg)
| –
–
–
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||
3.6 | Khối lượng toàn bộ thiết kế lớn nhất của nhà sản xuất (kg)
– Cho phép lên cầu trước (kg)
– Cho phép lên cầu sau (kg)
|
4995
2000
3200
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||
4 | Thông số về tính năng chuyển động | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||
4.1 | Tốc độ cực đại của xe (km/h) | 113,7 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
4.2 | Độ dốc lớn nhất xe vượt được (%) | 28,16 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
4.3 | Thời gian tăng tốc của xe (khi đầy tải) từ lúc khởi hành đến khi đi hết quãng đường 200m (s) | 16,5 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
4.4 | Góc ổn định tĩnh ngang của xe (khi không tải) (độ) | 44,71 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
4.5 | Quãng đường phanh của xe (khi không tải) ở tốc độ 30 km/h (m) | 6,70 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
4.6 | Gia tốc phanh của xe (khi không tải) ở tốc độ
30 km/h (m/s2)
| 6,47 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
4.7 | Bán kính quay vòng nhỏ nhất theo vết bánh xe trước phía ngoài (m) | 6,4 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
5 | Động cơ | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||
5.1 | Tên nhà sản xuất và kiểu loại động cơ | D4CB | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
5.2 | Loại nhiên liệu, số kỳ, số xi lanh, cách bố trí xi lanh, phương thức làm mát. | Diesel, 4kỳ, 4 xi lanh, bố trí thẳng hàng, làm mát bằng nước, tăng áp | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
5.3 | Dung tích xi lanh (cm3) | 2497 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
5.4 | Tỉ số nén | 16,4:1 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
5.5 | Đường kính xi lanh x Hành trình piston (mm) | 91 x96 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
5.6 | Công suất lớn nhất (kW)/ tốc độ quay (vòng/phút) | 95,6/3800 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
5.7 | Mô men xoắn lớn nhất (N.m)/ tốc độ quay (vòng/ phút) | 255/1500-3500 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
5.8 | Phương thức cung cấp nhiên liệu: | Phun dầu điện tử | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
5.9 | Vị trí bố trí động cơ trên khung xe: | Bố trí phía trước | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
5.10 | Nồng độ khí thải | Đáp ứng mức Euro IV | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
6 | Li hợp: | Theo động cơ, 01 đĩa ma sát khô, dẫn động thuỷ lực | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
7 | Hộp số: | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||
7.1 | Hộp số chính:
– Nhãn hiệu, số loại, kiểu loại, kiểu dẫn động
– Số cấp tỉ số truyền, tỉ số truyền ở từng tay số.
– Mômen xoắn cho phép
|
– M6AR1, Cơ khí 6 cấp số tiến + 1 lùi, dẫn động cơ khí:
– i1 = 4,487; i2 = 2,248; i3 = 1,364; i4 = 1,000; i5 = 0,823; i6 = 0,676;
il = 4,038
– 255 (N.m)
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||
8 | Trục các đăng (trục truyền động): | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||
* Các đăng | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Mã hiệu | – | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Loại | Không đồng tốc | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Mômen xoắn lớn nhất cho phép (N.m) | 3590 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Vật liệu | STKM13B | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Khoảng cách tâm chữ thập – mặt bích cuối (mm) | – | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Đường kính ngoài x đường kính trong (mm) | 76,2×1,6 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||
9 | Cầu xe: | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||
9.1 | * Cầu trước:
– Ký hiệu cầu trước
– Kiểu tiết diện ngang cầu trước
– Tải trọng cho phép cầu trước (kg)
| Dẫn hướng, bị động
4E600
Kiểu chữ I
2000
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||
9.2 | * Cầu sau:
– Ký hiệu cầu sau
– Kiểu tiết diện ngang cầu sau
– Tải trọng cho phép cầu sau (kg)
– Sức chịu mô men xoắn đầu ra cầu sau (N.m)
– Tỉ số truyền của cầu sau
| Chủ động
–
Kiểu ống
3200
7250
i = 4,181
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||
10 | Vành bánh, lốp xe trên từng trục :
– Số lượng lốp (trục1/trục2/ dự phòng)
– Cỡ lốp trước (trục 1)/ Cỡ lốp sau (trục 2)
– Áp suất không khí ở trạng thái tải trọng lớn nhất: lốp trước/ lốp sau (kPa)
– Cấp tốc độ của lốp: lốp trước/ lốp sau
– Chỉ số khả năng chịu tải của lốp: lốp trước/ lốp sau
|
02/04/02
6.50R16/ 145/95R13
625 / 725
N/ P
111/109 / 102/100
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||
11 | Mô tả hệ thống treo trước/ sau :
– Hệ thống treo trước (trục 1): Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực, thanh cân bằng
– Hệ thống treo sau (trục 2: Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||
12 | Mô tả hệ thống phanh:
– Phanh chính: Dẫn động thuỷ lực 2 dòng trợ lưc chân không, cơ cấu phanh kiểu đĩa ở các bánh xe cầu trước và tang trống ở các bánh xe cầu sau, đường kính đĩa phanh/ trống phanh f294 / f220x55, có trang bị bộ điều hòa lực phanh.
– Phanh đỗ xe (phanh tay): Cơ cấu phanh kiểu má phanh tang trống, dẫn động cơ khí tác động lên các bánh xe trục sau, đường kính trống phanh f220x55
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||
13 | Mô tả hệ thống lái:
– Nhãn hiệu: –
– Cơ cấu lái kiểu trục vít – êcubi, dẫn động cơ khí có trợ lực thuỷ lực.
– Tỉ số truyền của cơ cấu lái: 22,4:1
– Tải trọng cho phép: 2000 kg
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||
14 | Mô tả khung xe:
Khung xe có tiết diện mặt cắt ngang của dầm dọc (cao x Rộng x dầy): U185x65x6mm;
vật liệu thép SAPH440. Tải trọng cho phép 5750 kg.
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||
15 | Hệ thống điện
– Ắc quy : 12V -100Ah
– Máy phát điện : 13,5V-90A
– Động cơ khởi động : 12V-2,2kW
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||
16 | Ca bin
– Kiểu ca bin : Kiểu lật
– Số lượng trong ca bin : 03 người
– Cửa ca bin : 02 cửa
– Kích thước bao : 1600x1760x1800 (mm)
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||
17 | Hệ thống điều hoà: Nhãn hiệu: CSP-15 ; Công suất: 1,2 kW | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||
18 | Còi xe:
– Loại sử dụng nguồn điện một chiều: 01 cái
|
Trên đây là bảng thông số xe tải N250SL 2.5 tấn Của Hyundai Thành Công, quý khách hàng có thắc mắc về thông số xe tải N250SL vui lòng liên hệ đến Hotline : 096 172 7997 để được tư vấn tốt nhất về sản phẩm cũng như giá xe N250SL tốt nhất.
Tổng Quan Hyundai Mighty N250SL
Ngoại Thất Hyundai N250SL
Hyundai N250SL về ngoại thất không có nhiều sự thay đổi so với đàn anh Hyundai N250, và thay đổi lớn nhất là chiều dài thùng xe được Hyundai tăng lên từ 3m5 lên đến 4m3 giúp cho chiêc xe tải Hyundai N250SL có chiều dài thùng lớn nhất trong phân khúc điều đó cũng có nghĩa Hyundai N250SL có thể chở được đa dạng hàng hóa hơn và tăng được số lượng hàng hóa trong một chuyến đi giúp cho chủ xe tăng được giá trị kinh tế cao hơn.
Với việc được thừa kế những tinh hoa thiết kế của đàn anh kế nhiệm cho nên Hyundai N250SL vẫn có được một kiểu thiết kế mang tính khí động học giúp cho xe giảm tối đa lực cản không khí khi xe di chuyển để tiết kệm nhiên liệu tối đa.
Với logo Hyundai quen thuộc của hãng ở chính giữa cabin để thể hiện thương hiệu Hyundai cùng với đó ngay bên dưới logo là dàn lưới tản nhiệt hình lục giác giúp cho cho giảm tải sức nóng của động cơ tỏa ra.
Ngay bên cạnh góc cabin xe là hệ thống đèn chiếu sáng Halogen và đèn phá sương mù giúp cho xe hoạt động được ở mọi thời tiết ánh sáng. Song song với đó là bộ đèn xi nhan cảnh báo cho các xe đi xung quanh biêt được hướng di chuyển của mình để đảm bảo an toàn giao thông.
Gương xe được gắn liền với cánh cửa vững chắc giúp cho bác tài xế có thể quan sát rõ ràng phía sau xe hơn giảm tối đa điểm mù của xe.
Hyundai N250SL được Hyundai thiết kế 2 màu sơn đó là xanh và trắng cho quý khách lựa chọn, riêng màu sơn của Hyundai được sơn bằng chất lượng sơn tốt nhất và cùng với đó là công nghệ sơn tĩnh điện nhúng hiện đại nhất giúp cho sơn có thể đi vào mọi kẽ nhỏ của các chi tiết nhỏ để bảo vệ khung xe tốt hơn và vó độ sáng bóng hơn bền màu hơn so với những dóng xe giá rẻ trên thị trường.
Hơn nữa Hyundai chế tạo khung cabin xe bằng loại thép hấp thụ lực làm giảm tối đa mức tổn thương của người ngồi trong cabin xe khi có va trạm sảy ra.
Nội Thất Hyundai N250SL
Lái xe là một nghề vô cùng vất vả và căng thẳng, gian nan cho nên một không quan rộng rãi cùng với những tiện nghi, giải trí để làm giảm thiểu sự căng thẳng nhàm chán trên các cung đường cho bác tài xế là điều thiết thực nhất và đó cũng là điều mà Hyundai luôn hướng tới và đã có nhiều cố gắng cải tiến và đã được quý khách hàng tin tưởng và yêu thích.
Với Hyundai N250SL quý khách phải bất nghờ khi bước vào trong cabin xe với một không gian vô cùng rộng rãi thoáng đãng, với 3 ghế ngồi được bọc da cao cấp cho hành khách và tài xế tạo một cảm giác vô cũng thoải mái, cùng với đó là vô lăng tay lái trợ lực + với điều chính lên xuống giúp cho thuận tiện phù hợp với mọi vóc dáng của tài xế.
Với taplo được ốp vân gỗ quen thuộc mà chúng ta thường thấy của Hyundai nhập khẩu cùng với các nốt bố trí vô cùng hợp lý xung quanh tay lái để bác tài xế có thể dễ dàng điều khiển khi vận hành xe.
Các tiên nghi trên xe Hyundai N250SL sẽ làm chó tất cả mọi người cũng hài lòng với điều hòa công suất lớn cùng với nhiều lỗ thông gió giúp xua tam nhanh không khí ngột ngạt trong xe, cùng với các hệ thống giải trí đa phương tiện như AM/FM/Radio, khe cắm USB, Jac AUX, cổng sạc điệ thoại, tẩu châm thuốc, kính chỉnh điện, cùng với những hộc để dồ trung tâm và gế phụ cánh cửa là những điểm nhẩn của Hyundai N250SL.
Động Cơ Hyundai N250SL
Xe Hyundai N250SL được trang bị động cơ D4CB với dung tích xilanh làm việc là 2497cc tubo tăng áp,Diesel 4 xi lanh thẳng hàng làm mát bằng nước là mẫu động cơ mới nhất hiện nay và sản sinh ra công suất lên đến 130PS giúp cho xe hoạt động mạnh mẻ bền bỉ trong một thời gian dài mà không cần nghỉ mà không bị hỏng hóc đó là ưu điểm mà chỉ có Hyundai mới mang lại được.
Cùng với đó Hyundai N250SL đạt tiêu chuẩn khí thải Euro IV vô cùng thân thiện với môi trường và và tiết kiệm nhiên liệu. giảm hao mòn động cơ giúp xe có tuổi thọ cao và hoạt động trong thời gian dài.
Xe được sử dụng hộp số sàn 6 cấp M6AR1, với lốp trước cỡ 650R16 và bộ lốp đôi sau là 550R13 dúp xe di chuyển dễ dàng trong phố.
Chính Sách Bán Hàng
Chính Sách Bán Hàng
Kính thưa quý khách Nam Hàn Auto chúng tôi là đơn vị phân phối sản phẩm chính thức của Hyundai Thành Công về các dòng xe tải xe khách, Bus…. Với kinh nghiệm gần 20 năm bán hàng chúng tôi tự tin là cung cấp cho quý vị khách hàng nhũng sản phẩm tốt nhất chất lượng nhất, đi kèm với giá thành rẻ nhất thị trường. hiện nay xe Hyundai N250SL đã có mặt tại Show Room chúng tôi kính mong quý khách hàng quan tâm tới chiếc xe Hyundai N250SL đến công ty chúng tôi để chạy và cảm nhận xe.
Quý khách hàng khi mua xe ở công ty chúng tôi sẽ được nhận được nhiều sự hỗ trợ tốt nhất như bảo hành, bảo dưỡng, thay thế phụ tùng chính hãng…. Cùng với đó là những hỗ trợ ưu đãi từ công ty như:
Hỗ trợ mua xe Hyundai N250SL trả góp lên đến 80%
Hỗ trợ thủ tục hồ sơ mua xe trả góp
Hỗ trợ đăng ký đăng kiểm tại các tất cả các tỉnh thành
Hỗ trợ lắp định vị, phù hiệu
Hộ trợ giao xe tận nhà
Tư vấn 24/7
Chính sách hậu mãi cực kỳ tốt
Hãy liên hệ với Auto Nam Hàn Ngay để nhận được tư vấn về xe cũng như giá xe tốt nhất.
CÔNG TY CỔ PHẦN XNK Ô TÔ NAM HÀN
Hotline : 0961 727 997
Địa chỉ : Đường Ngọc Hồi – Hoàng Liệt – Hoàng Mai – Hà Nội ( Gần Bến Xe Nước Ngầm)
Email : Autonamhan@gmail.com
Nhận xét
Đăng nhận xét